Trang chủ/Hội thoại/Hội thoại HSK 4/04. Phỏng vấn và cơ hội
HSK 4Khó

04. Phỏng vấn và cơ hội

面试与機遇 • ⏱ 30 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

明天的面试你准备得怎么样了?

Míngtiān de miànshì nǐ zhǔnbèi de zěnmeyàng le?

Buổi phỏng vấn ngày mai bạn chuẩn bị đến đâu rồi?

B
#2

我有点儿紧张,担心自己表现不好。

Wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng, dānxīn zìjǐ biǎoxiàn búhǎo.

Tôi hơi lo lắng, sợ mình thể hiện không tốt.

A
#3

别紧张,你在这方面很有经验。

Bié jǐnzhāng, nǐ zài zhè fāngmiàn hěn yǒu jīngyàn.

Đừng lo, bạn có rất nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này mà.

B
#4

可是这家公司的要求非常严格。

Kěshi zhè jiā gōngsī de yāoqiú fēicháng yángé.

Nhưng yêu cầu của công ty này rất khắt khe.

A
#5

记得穿得正式一点,给经理留个好印象。

Jìde chuān de zhèngshi yīdiǎn, gěi jīnglǐ liú ge hǎo yìnxiàng.

Nhớ mặc trang trọng một chút, để lại ấn tượng tốt cho giám đốc.

B
#6

好的,我已经准备好了西装。

Hǎo de, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le xīzhuāng.

Được, tôi đã chuẩn bị xong comple rồi.

A
#7

面试时要自信,诚实回答问题。

Miànshì shí yào zìxìn, chéngshi huídá wèntí.

Khi phỏng vấn phải tự tin, trả lời câu hỏi trung thực.

B
#8

如果他们问到我的缺点,我该怎么说?

Rúguǒ tāmen wèn dào wǒ de quēdiǎn, wǒ gāi zěnme shuō?

Nếu họ hỏi về khuyết điểm, tôi nên nói thế nào?

A
#9

实话实说,并说明你正在努力改进。

Shíhuà shísuō, bìng shuōmíng nǐ zhèngzài nǔlì gǎijìn.

Hãy nói thật, và giải thích rằng bạn đang nỗ lực cải thiện.

B
#10

谢谢你的鼓励,我会加油的。

Xièxie nǐ de gǔlì, wǒ huì jiāyóu de.

Cảm ơn sự khích lệ của bạn, tôi sẽ cố gắng.