面试与機遇 • ⏱ 30 phút
Nghe và hiểu hội thoại
明天的面试你准备得怎么样了?
Míngtiān de miànshì nǐ zhǔnbèi de zěnmeyàng le?
Buổi phỏng vấn ngày mai bạn chuẩn bị đến đâu rồi?
我有点儿紧张,担心自己表现不好。
Wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng, dānxīn zìjǐ biǎoxiàn búhǎo.
Tôi hơi lo lắng, sợ mình thể hiện không tốt.
别紧张,你在这方面很有经验。
Bié jǐnzhāng, nǐ zài zhè fāngmiàn hěn yǒu jīngyàn.
Đừng lo, bạn có rất nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này mà.
可是这家公司的要求非常严格。
Kěshi zhè jiā gōngsī de yāoqiú fēicháng yángé.
Nhưng yêu cầu của công ty này rất khắt khe.
记得穿得正式一点,给经理留个好印象。
Jìde chuān de zhèngshi yīdiǎn, gěi jīnglǐ liú ge hǎo yìnxiàng.
Nhớ mặc trang trọng một chút, để lại ấn tượng tốt cho giám đốc.
好的,我已经准备好了西装。
Hǎo de, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le xīzhuāng.
Được, tôi đã chuẩn bị xong comple rồi.
面试时要自信,诚实回答问题。
Miànshì shí yào zìxìn, chéngshi huídá wèntí.
Khi phỏng vấn phải tự tin, trả lời câu hỏi trung thực.
如果他们问到我的缺点,我该怎么说?
Rúguǒ tāmen wèn dào wǒ de quēdiǎn, wǒ gāi zěnme shuō?
Nếu họ hỏi về khuyết điểm, tôi nên nói thế nào?
实话实说,并说明你正在努力改进。
Shíhuà shísuō, bìng shuōmíng nǐ zhèngzài nǔlì gǎijìn.
Hãy nói thật, và giải thích rằng bạn đang nỗ lực cải thiện.
谢谢你的鼓励,我会加油的。
Xièxie nǐ de gǔlì, wǒ huì jiāyóu de.
Cảm ơn sự khích lệ của bạn, tôi sẽ cố gắng.