业务上 • ⏱ 30 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你对这个新项目的市场前景怎么看?
Nǐ duì zhège xīn xiàngmù de shìchǎng qiánjǐng zěnme kàn?
Bạn thấy triển vọng thị trường của dự án mới này thế nào?
我认为只要宣传到位,销量肯定没问题。
Wǒ rènwéi zhǐyào xuānchuán dàowèi, xiāoliàng kěndìng méi wèntí.
Tôi cho rằng chỉ cần quảng bá tốt, doanh số chắc chắn không vấn đề.
但我们目前的资金还有点儿紧张。
Dàn wǒmen mùqián de zījīn háiyǒu diǎnr jǐnzhāng.
Nhưng nguồn vốn hiện tại của chúng ta vẫn hơi hạn hẹp.
我们可以考虑吸引外部投资。
Wǒmen kěyǐ kǎolǜ xīyǐn wàibù tóuzī.
Chúng ta có thể cân nhắc thu hút đầu tư bên ngoài.
这样风险会不会太大?
Zhèyàng fēngxiǎn huì búhuì tài dà?
Làm vậy rủi ro có lớn quá không?
做生意总是有风险的,关键在于管理。
Zuò shēngyì zǒng shì yǒu fēngxiǎn de, guānjiàn zàiyú guǎnlǐ.
Làm kinh doanh luôn có rủi ro, mấu chốt nằm ở quản lý.
还需要进一步调查一下竞争对手。
Háixūyào jìn yībù tiáochá yīxià jìngzhēng duìshǒu.
Cần phải điều tra thêm một bước về các đối thủ cạnh tranh.
是的,知己知彼才能取得成功。
Shì de, zhījǐ zhībǐ cái néng qǔdé chénggōng.
Đúng vậy, biết người biết ta mới có thể đạt được thành công.
下周开会我们具体讨论细节。
Xiàzhōu kāihuì wǒmen jùtǐ tǎolùn xìjié.
Tuần tới họp chúng ta sẽ thảo luận cụ thể chi tiết.
好的,我会提前准备好汇报材料。
Hǎo de, wǒ huì tíqián zhǔnbèi hǎo huìbào cáiliào.
Được, tôi sẽ chuẩn bị trước tài liệu báo cáo.