Trang chủ/Tổng hợp/Văn phòng/CHỦ ĐỀ: VĂN PHÒNG - XIN NGHỈ PHÉP
CHỦ ĐỀ: VĂN PHÒNG - XIN NGHỈ PHÉP
Văn phòng21 tháng 4, 2026

CHỦ ĐỀ: VĂN PHÒNG - XIN NGHỈ PHÉP

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

74 lượt xem
CHỦ ĐỀ: VĂN PHÒNG - XIN NGHỈ PHÉP
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Nhân viên):
(Zhāng jīnglǐ, wǒ xià zhōu sān xiǎng qǐng yī tiān jià.)
Giám đốc Trương, thứ Tư tuần tới tôi muốn xin nghỉ phép một ngày.
B (Giám đc):
(Yǒu shénme jíshì ma? Zuìjìn shǒutóu de gōngzuò chǔlǐ de zěnmeyàng le?)
Có việc gì gấp không? Công việc hiện tại bạn xử lý đến đâu rồi?
A (Nhân viên):
(Wǒ jiālǐ yǒudiǎnr sīshì. Shǒutóu de xiàngmù wǒ yǐjīng tíqián zuò wán le.)
Nhà tôi có chút việc riêng. Dự án hiện tại tôi đã làm xong trước thời hạn rồi.
B (Giám đc):
(Hǎo de. Nà nǐ jìde zài xìtǒng shàng tíjiāo yīxià qǐngjià shēnqǐng.)
Được rồi. Vậy bạn nhớ gửi yêu cầu xin nghỉ phép trên hệ thống nhé.
A (Nhân viên):
(Méi wèntí. Rúguǒ yǒu shénme tūfā qíngkuàng, kěyǐ gěi wǒ dǎ diànhuà.)
Không vấn đề gì ạ. Nếu có tình huống bất ngờ nào, có thể gọi điện cho tôi.
B (Giám đc):
(Xíng, pīzhǔn le. Zhù nǐ bànshì shùnlì.)
Được, phê duyệt rồi. Chúc bạn làm việc thuận lợi.
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(qǐngjià)
Ý nghĩa: Xin nghỉ phép.
(shǒutóu)
Ý nghĩa: Đang có trong tay / Hiện tại.
(chǔlǐ)
Ý nghĩa: Xử lý / Giải quyết.
(tíqián)
Ý nghĩa: Trước thời hạn / Sớm hơn dự kiến.
(tíjiāo)
Ý nghĩa: Nộp / Gửi (hồ sơ, yêu cầu).
(pīzhǔn)
Ý nghĩa: Phê duyệt / Đồng ý.
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Cu trúc + (wán)
Công thc: Đng t +
Ý nghĩa: Làm xong việc gì đó (Bổ ngữ kết quả chỉ sự hoàn thành).
Ví dụ trong bài:
(Wǒ yǐjīng zuò wán le.)
Tôi đã làm xong rồi.
Ví dụ bổ sung:
(Wǒ tīng wán nǐ de huà le.)
Tôi nghe xong lời bạn nói rồi.
Đim ng pháp 2: Cu trúc (tíqián) +
Công thc: + Hành đng
Ý nghĩa: Làm việc gì đó trước (thời gian quy định).
Ví dụ trong bài:
(Tíqián zuò wán le.)
Đã làm xong trước thời hạn.
Ví dụ bổ sung:
(Huìyì tíqián jiéshù le.)
Cuộc họp đã kết thúc sớm hơn dự kiến.
Đim ng pháp 3: Cu trúc (de) dùng trong b ng trng thái
Công thc: Đng t + + Tính t
Ý nghĩa: Đánh giá hoặc miêu tả kết quả, mức độ của hành động.
Ví dụ trong bài:
(Chǔlǐ de zěnmeyàng?)
Xử lý như thế nào rồi? (Kết quả xử lý ra sao).
Ví dụ bổ sung:
(Tā Zhōngwén shuō de hěn hǎo.)
Anh ấy nói tiếng Trung rất tốt.

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!