Trang chủ/Tổng hợp/Chủ đề kinh doanh/CHỦ ĐỀ: KINH DOANH - ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG
CHỦ ĐỀ: KINH DOANH - ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG
Chủ đề kinh doanh12 tháng 4, 2026

CHỦ ĐỀ: KINH DOANH - ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

16 lượt xem
CHỦ ĐỀ: KINH DOANH - ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Giám đc):
(Guì gōngsī duì wǒmen de hézuò fāng'àn mǎnyì ma?)
Quý công ty có hài lòng với phương án hợp tác của chúng tôi không?
B (Đi tác):
(Zǒngtǐ shàng hěn mǎnyì, dàn zài jiàgé fāngmiàn wǒmen xīwàng néng zài yōuhuì yīdiǎnr.)
Tổng thể rất hài lòng, nhưng về mặt giá cả chúng tôi hy vọng có thể ưu đãi thêm một chút.
A (Giám đc):
(Rúguǒ nǐmen de dìnghuò liàng zēngjiā, wǒmen kěyǐ kǎolǜ jiàngjià.)
Nếu lượng đặt hàng của các bạn tăng lên, chúng tôi có thể cân nhắc giảm giá.
B (Đi tác):
(Hǎo de, wǒmen huì chóngxīn pínggū xūqiú. Shénme shíhou kěyǐ qiān hétóng?)
Được, chúng tôi sẽ đánh giá lại nhu cầu. Khi nào thì có thể ký hợp đồng?
A (Giám đc):
(Zhǐyào shuāngfāng dáchéng yīzhì, xià zhōu jiù kěyǐ qiānyuē.)
Chỉ cần hai bên đạt được thống nhất, tuần sau là có thể ký kết.
B (Đi tác):
(Tài hǎo le, zhù wǒmen hézuò yúkuài!)
Tốt quá, chúc chúng ta hợp tác vui vẻ!
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(hézuò)
Ý nghĩa: Hợp tác.
(fāng'àn)
Ý nghĩa: Phương án / Kế hoạch.
(yōuhuì)
Ý nghĩa: Ưu đãi.
(dìnghuò liàng)
Ý nghĩa: Lượng đặt hàng.
(hétóng)
Ý nghĩa: Hợp đồng.
(dáchéng yīzhì)
Ý nghĩa: Đạt được thống nhất.
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Cu trúc ... (duì... mǎnyì)
Công thc: Ch ng + + Đi tưng +
Ý nghĩa: Hài lòng với...
Ví dụ trong bài:
(Guì gōngsī duì wǒmen de hézuò fāng'àn mǎnyì ma?)
Quý công ty có hài lòng với phương án hợp tác của chúng tôi không?
Ví dụ bổ sung:
(Lǎobǎn duì tā de gōngzuò hěn mǎnyì.)
Ông chủ rất hài lòng với công việc của anh ấy.
Đim ng pháp 2: Cu trúc ...... (rúguǒ... jiù...)
Công thc: + Điu kin, (Ch ng) + + Kết qu
Ý nghĩa: Nếu... thì...
Ví dụ trong bài:
(Rúguǒ nǐmen de dìnghuò liàng zēngjiā, wǒmen jiù jiàngjià.)
Nếu lượng đặt hàng của các bạn tăng lên, chúng tôi liền giảm giá.
Ví dụ bổ sung:
(Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, wǒmen jiù qù chīfàn.)
Nếu bạn có thời gian, chúng ta đi ăn cơm.
Đim ng pháp 3: Cu trúc ...... (zhǐyào... jiù...)
Công thc: + Điu kin cn thiết + + Kết qu
Ý nghĩa: Chỉ cần... là sẽ...
Ví dụ trong bài:
(Zhǐyào shuāngfāng dáchéng yīzhì, xià zhōu jiù kěyǐ qiānyuē.)
Chỉ cần hai bên đạt được thống nhất, tuần sau là có thể ký kết.
Ví dụ bổ sung:
(Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yīdìng huì chénggōng.)
Chỉ cần bạn nỗ lực, nhất định sẽ thành công.

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!