Trang chủ/Tổng hợp/Chủ đề kinh doanh/CHỦ ĐỀ: TRONG NHÀ HÀNG - ĐẶT MÓN ĂN
CHỦ ĐỀ: TRONG NHÀ HÀNG - ĐẶT MÓN ĂN
Chủ đề kinh doanh7 tháng 4, 2026

CHỦ ĐỀ: TRONG NHÀ HÀNG - ĐẶT MÓN ĂN

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

8 lượt xem
CHỦ ĐỀ: TRONG NHÀ HÀNG - ĐẶT MÓN ĂN
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Khách):
(Fúwùyuán, wǒmen kěyǐ diǎncài le ma?)
Phục vụ ơi, chúng tôi có thể gọi món được chưa?
B (Nhân viên):
(Kěyǐ de. Zhè shì càidān, qǐngwèn nín xiǎng chī shénme?)
Được ạ. Đây là thực đơn, xin hỏi bạn muốn ăn gì?
A (Khách):
(Wǒ xiǎng yào yī fèn gōngbǎo jīdīng hé yī wǎn suānlàtāng.)
Tôi muốn một phần gà Công Bảo và một bát canh chua cay.
B (Nhân viên):
(Hǎo de. Nín yào dà fèn háishì xiǎo fèn? Yào bù yào mǐfàn?)
Vâng ạ. Bạn muốn phần lớn hay phần nhỏ? Có dùng cơm trắng không?
A (Khách):
(Yào xiǎo fèn de, zài gěi wǒ lái liǎng wǎn mǐfàn.)
Lấy phần nhỏ nhé, cho tôi thêm hai bát cơm trắng nữa.
B (Nhân viên):
(Hǎo de, qǐng shāoděng, cài mǎshàng jiù lái.)
Vâng ạ, xin đợi một chút, món ăn sẽ có ngay thôi.
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(diǎncài)
Ý nghĩa: Gọi món / Đặt món.
(càidān)
Ý nghĩa: Thực đơn / Menu.
(yī fèn)
Ý nghĩa: Một phần / Một suất.
(yī wǎn)
Ý nghĩa: Một bát / Một tô.
(suānlàtāng)
Ý nghĩa: Canh chua cay.
(mǎshàng)
Ý nghĩa: Ngay lập tức / Ngay.
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Lưng t (fèn) và (wǎn)
Công thc: S t + / + Danh t
Ý nghĩa: dùng cho sut ăn, phn ăn; dùng cho bát, tô (vt đng trong bát).
Ví dụ trong bài:
(Yī fèn gōngbǎo jīdīng hé yī wǎn suānlàtāng.)
Một phần gà Công Bảo và một bát canh chua cay.
Ví dụ bổ sung:
(Qǐng gěi wǒ yī wǎn miàntiáo.)
Làm ơn cho tôi một bát mì.
Đim ng pháp 2: Cu trúc (zài) + Đng t
Công thc: + Đng t + Tân ng
Ý nghĩa: Làm thêm cái gì đó / Lại làm gì (Biểu thị hành động lặp lại hoặc bổ sung thêm trong tương lai).
Ví dụ trong bài:
(Zài gěi wǒ lái liǎng wǎn mǐfàn.)
Cho tôi thêm (lấy thêm) hai bát cơm trắng nữa.
Ví dụ bổ sung:
(Wǒ xiǎng zài chī yī gè píngguǒ.)
Tôi muốn ăn thêm một quả táo nữa.
Đim ng pháp 3: Phó t (mǎshàng) + (jiù)
Công thc: + (Đng t) + + (Đng t)
Ý nghĩa: Sẽ làm gì ngay lập tức (Nhấn mạnh sự nhanh chóng của hành động sắp xảy ra).
Ví dụ trong bài:
(Cài mǎshàng jiù lái.)
Món ăn sẽ ra ngay thôi.
Ví dụ bổ sung:
(Wǒ mǎshàng jiù dào jiā.)
Tôi sẽ về đến nhà ngay đây.

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!