Trang chủ/Tổng hợp/Chủ đề kinh doanh/CHỦ ĐỀ: MUA SẮM - MUA MÁY TÍNH XÁCH TAY
CHỦ ĐỀ: MUA SẮM - MUA MÁY TÍNH XÁCH TAY
Chủ đề kinh doanh7 tháng 4, 2026

CHỦ ĐỀ: MUA SẮM - MUA MÁY TÍNH XÁCH TAY

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

7 lượt xem
CHỦ ĐỀ: MUA SẮM - MUA MÁY TÍNH XÁCH TAY
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Khách):
(Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yī tái bǐjìběn diànnǎo.)
Xin chào, tôi muốn mua một chiếc máy tính xách tay.
B (Nhân viên):
(Nín yòng lái bàngōng háishì wán yóuxì?)
Bạn dùng để làm việc văn phòng hay chơi game?
A (Khách):
(Zhǔyào shì bàngōng, ǒu'ěr kàn diànyǐng.)
Chủ yếu là làm việc văn phòng, thỉnh thoảng xem phim.
B (Nhân viên):
(Zhè kuản hěn héshì. Tā yòu qīng yòu báo, yùnxíng sùdù hěn kuài.)
Mẫu này rất phù hợp. Nó vừa nhẹ vừa mỏng, tốc độ chạy rất nhanh.
A (Khách):
(Duōshǎo qián? Xiànzài dǎzhé ma?)
Bao nhiêu tiền? Bây giờ có giảm giá không?
B (Nhân viên):
(Yuánjià wǔqiān kuài, xiànzài dǎ bā zhé, zhǐyào sìqiān kuài.)
Giá gốc 5000 tệ, bây giờ giảm giá 20%, chỉ còn 4000 tệ.
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(bǐjìběn diànnǎo)
Ý nghĩa: Máy tính xách tay / Laptop.
(bàngōng)
Ý nghĩa: Làm việc văn phòng.
(ǒu'ěr)
Ý nghĩa: Thỉnh thoảng / Đôi khi.
(yùnxíng sùdù)
Ý nghĩa: Tốc độ chạy / Tốc độ hoạt động.
(yuánjià)
Ý nghĩa: Giá gốc / Giá ban đầu.
(dǎ zhé)
Ý nghĩa: Giảm giá / Chiết khấu.
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Lưng t (tái) dùng cho máy móc
Công thc: S t + (tái) + Danh t (máy móc, thiết b)
Ý nghĩa: Chiếc / Cái / Cỗ (Dùng làm lượng từ cho tivi, máy tính, tủ lạnh, xe cộ...).
Ví dụ trong bài:
(Mǎi yī tái bǐjìběn diànnǎo.)
Mua một chiếc máy tính xách tay.
Ví dụ bổ sung:
(Wǒ yǒu yī tái diànshì.)
Tôi có một chiếc tivi.
Đim ng pháp 2: Cu trúc (yòng lái)
Công thc: Ch ng + (yòng lái) + Đng t
Ý nghĩa: Dùng để làm gì (Chỉ mục đích sử dụng của một đồ vật hoặc phương tiện).
Ví dụ trong bài:
(Nín yòng lái bàngōng háishì wán yóuxì?)
Bạn dùng để làm việc văn phòng hay chơi game?
Ví dụ bổ sung:
(Zhège shǒujī shì yòng lái pāizhào de.)
Chiếc điện thoại này là dùng để chụp ảnh.
Đim ng pháp 3: Cách nói gim giá vi (dǎ zhé)
Công thc: (dǎ) + S t + (zhé)
Ý nghĩa: Trong tiếng Trung, s đi kèm ch ch s phn trăm giá tin phi tr so vi giá gc (10 phn). (dǎ bā zhé) nghĩa là tr 80% giá gc, tc là gim 20%.
Ví dụ trong bài:
(Xiànzài dǎ bā zhé.)
Bây giờ giảm giá 20% (tức là bán với giá 80%).
Ví dụ bổ sung:
(Quán chǎng dǎ jiǔ zhé.)
Toàn bộ cửa hàng giảm giá 10%.

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!