Trang chủ/Tổng hợp/Chủ đề kinh doanh/CHỦ ĐỀ: KINH DOANH - THAM QUAN NHÀ MÁY
CHỦ ĐỀ: KINH DOANH - THAM QUAN NHÀ MÁY
Chủ đề kinh doanh12 tháng 4, 2026

CHỦ ĐỀ: KINH DOANH - THAM QUAN NHÀ MÁY

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

9 lượt xem
CHỦ ĐỀ: KINH DOANH - TIẾP THỊ VÀ QUẢNG CÁO
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Giám đc):
(Wǒmen de xīn chǎnpǐn dǎsuàn shénme shíhou tóufàng shìchǎng?)
Sản phẩm mới của chúng ta dự định khi nào sẽ tung ra thị trường?
B (Trưng phòng): 广
(Wǒmen jìhuà xià gè yuè kāishǐ dà guīmó guǎnggào xuānchuán.)
Chúng tôi kế hoạch tháng sau bắt đầu quảng cáo rầm rộ quy mô lớn.
A (Giám đc):
(Wǒmen de zhǔyào mùbiāo kèhùqún shì shéi?)
Đối tượng khách hàng mục tiêu chính của chúng ta là ai?
B (Trưng phòng):
(Zhǔyào shì èrshí dào sānshí suì de niánqīngrén.)
Chủ yếu là những người trẻ tuổi từ 20 đến 30 tuổi.
A (Giám đc):
(Wǒmen de jìngzhēng yōushì shì shénme?)
Ưu thế cạnh tranh của chúng ta là gì?
B (Trưng phòng):
(Wǒmen de chǎnpǐn xìngjiàbǐ zuìgāo, érqiě shèjì hěn shíshàng.)
Sản phẩm của chúng ta có hiệu năng trên giá thành cao nhất, hơn nữa thiết kế rất thời thượng.
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(tóufàng shìchǎng)
Ý nghĩa: Tung ra thị trường.
(dà guīmó)
Ý nghĩa: Quy mô lớn.
(mùbiāo kèhù)
Ý nghĩa: Khách hàng mục tiêu.
(jìngzhēng yōushì)
Ý nghĩa: Ưu thế cạnh tranh.
(xìngjiàbǐ)
Ý nghĩa: Tỷ lệ hiệu năng trên giá thành (P/P).
(shíshàng)
Ý nghĩa: Thời thượng / Hợp thời trang.
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Cu trúc (jìhuà) + Đng t
Công thc: Ch ng + + Hành đng
Ý nghĩa: Lên kế hoạch làm gì đó (Dùng cho các dự định có tính tổ chức hoặc chuyên nghiệp).
Ví dụ trong bài:
广
(Wǒmen jìhuà xià gè yuè kāishǐ guǎnggào xuānchuán.)
Chúng tôi kế hoạch tháng sau bắt đầu quảng cáo.
Ví dụ bổ sung:
(Gōngsī jìhuà zài Shànghǎi kāi yī jiā xīn fēndiàn.)
Công ty kế hoạch mở một chi nhánh mới tại Thượng Hải.
Đim ng pháp 2: Cu trúc ...... (...dào...)
Công thc: S lưng A + + S lưng B
Ý nghĩa: Từ... đến... (Dùng để chỉ một khoảng phạm vi về số lượng, độ tuổi hoặc thời gian).
Ví dụ trong bài:
(Èrshí dào sānshí suì.)
Từ 20 đến 30 tuổi.
Ví dụ bổ sung:
(Zhège huìyì yào kāi liǎng dào sān gè xiǎoshí.)
Cuộc họp này cần mở từ hai đến ba tiếng đồng hồ.
Đim ng pháp 3: Cách dùng phó t (zuì)
Công thc: + Tính t / Đng t tâm lý
Ý nghĩa: Nhất (Dùng để so sánh nhất).
Ví dụ trong bài:
(Wǒmen de chǎnpǐn xìngjiàbǐ zuìgāo.)
Sản phẩm của chúng ta có giá trị sử dụng trên giá thành cao nhất.
Ví dụ bổ sung:
(Zhè shì gōngsī lǐ zuì xiānjìn de shèbèi.)
Đây là thiết bị tiên tiến nhất trong công ty.

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!