Trang chủ/Tổng hợp/Chủ đề kinh doanh/CHỦ ĐỀ: MUA SẮM - MUA GIÀY DÉP
CHỦ ĐỀ: MUA SẮM - MUA GIÀY DÉP
Chủ đề kinh doanh7 tháng 4, 2026

CHỦ ĐỀ: MUA SẮM - MUA GIÀY DÉP

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

5 lượt xem
CHỦ ĐỀ: MUA SẮM - MUA GIÀY DÉP
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Khách):
(Nǐ hǎo, wǒ xiǎng kànkan zhè shuāng yùndòngxié.)
Xin chào, tôi muốn xem đôi giày thể thao này.
B (Nhân viên): 穿
(Hǎo de. Nín chuān jǐ hào de? Zhè shuāng yǒu báisè de hé hēisè de.)
Vâng ạ. Bạn đi size bao nhiêu? Đôi này có màu trắng và màu đen.
A (Khách): 穿穿
(Wǒ chuān sìshí'èr hào de. Wǒ kěyǐ shìchuān yīxià ma?)
Tôi đi size 42. Tôi có thể đi thử một chút không?
B (Nhân viên):
(Dāngrán kěyǐ. Gěi nín, zhè shì sìshí'èr hào.)
Đương nhiên là được. Gửi bạn, đây là size 42.
A (Khách): 穿
(Zhè shuāng xié chuānzhe hěn shūfu, zhìliàng zěnme yàng?)
Đôi giày này đi rất thoải mái, chất lượng thế nào?
B (Nhân viên):
(Zhìliàng fēicháng hǎo, érqiě xiànzài mǎi èr sòng yī.)
Chất lượng rất tốt, hơn nữa bây giờ đang mua hai tặng một.
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(yùndòngxié)
Ý nghĩa: Giày thể thao.
(shuāng)
Ý nghĩa: Đôi / Cặp.
(hào)
Ý nghĩa: Số / Size (dùng cho giày dép).
穿 (shìchuān)
Ý nghĩa: Thử (giày dép, quần áo).
(shūfu)
Ý nghĩa: Thoải mái / Dễ chịu.
(mǎi èr sòng yī)
Ý nghĩa: Mua hai tặng một.
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Lưng t (shuāng)
Công thc: S t + (shuāng) + Danh t (vt đi thành cp)
Ý nghĩa: Đôi / Cặp (Dùng cho giày, dép, tất, đũa...).
Ví dụ trong bài:
(Wǒ xiǎng kànkan zhè shuāng yùndòngxié.)
Tôi muốn xem đôi giày thể thao này.
Ví dụ bổ sung:
(Wǒ mǎile yī shuāng xīn wàzi.)
Tôi đã mua một đôi tất mới.
Đim ng pháp 2: Đng t + (zhe) biu th trng thái
Công thc: Đng t + (zhe)
Ý nghĩa: Đang / Mang trạng thái... (Dùng để diễn tả trạng thái đang duy trì).
Ví dụ trong bài:
穿
(Zhè shuāng xié chuānzhe hěn shūfu.)
Đôi giày này đi (trạng thái đang đi vào chân) rất thoải mái.
Ví dụ bổ sung:
(Mén kāizhe.)
Cửa đang mở.
Đim ng pháp 3: Cu trúc (érqiě)
Công thc: Vế A, (érqiě) + Vế B
Ý nghĩa: Hơn nữa / Ngoài ra (Dùng để bổ sung thêm thông tin hoặc tính chất).
Ví dụ trong bài:
(Zhìliàng fēicháng hǎo, érqiě xiànzài mǎi èr sòng yī.)
Chất lượng rất tốt, hơn nữa bây giờ mua hai tặng một.
Ví dụ bổ sung:
(Tā hěn piàoliang, érqiě hěn cōngming.)
Cô ấy rất xinh đẹp, hơn nữa còn rất thông minh.

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!