Trang chủ/Tổng hợp/Chủ đề kinh doanh/CHỦ ĐỀ: MUA SẮM - MUA QUẦN ÁO
CHỦ ĐỀ: MUA SẮM - MUA QUẦN ÁO
Chủ đề kinh doanh7 tháng 4, 2026

CHỦ ĐỀ: MUA SẮM - MUA QUẦN ÁO

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

7 lượt xem
CHỦ ĐỀ: MUA SẮM - MUA QUẦN ÁO
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Khách):
(Nǐ hǎo, wǒ xiǎng shì yīxià zhè jiàn chènshān.)
Xin chào, tôi muốn mặc thử chiếc áo sơ mi này.
B (Nhân viên): 穿
(Hǎo de, shìyījiān zài nàbiān. Nín chuān duōdà mǎ de?)
Được ạ, phòng thay đồ ở đằng kia. Bạn mặc size bao nhiêu?
A (Khách): 穿
(Wǒ píngshí chuān zhōng mǎ, dàn zhè jiàn kàn qǐlái yǒudiǎn xiǎo.)
Tôi thường mặc size M, nhưng chiếc này trông hơi nhỏ.
B (Nhân viên):
(Nà nín kěyǐ shì yīxià dà mǎ, zhè jiàn yǒu bié de yánsè.)
Vậy bạn có thể thử size L, chiếc này có màu khác nữa.
A (Khách):
(Zhè jiàn hēisè de tǐng hǎokàn, duōshǎo qián?)
Chiếc màu đen này khá đẹp, bao nhiêu tiền vậy?
B (Nhân viên):
(Yuánjià liǎngbǎi kuài, xiànzài dǎ qī zhé, yībǎi sìshí kuài.)
Giá gốc 200 tệ, hiện tại giảm giá 30%, còn 140 tệ.
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(shì yīxià)
Ý nghĩa: Thử một chút / Thử xem sao.
(chènshān)
Ý nghĩa: Áo sơ mi.
(shìyījiān)
Ý nghĩa: Phòng thay đồ.
(mǎ)
Ý nghĩa: Kích cỡ / Size.
(yánsè)
Ý nghĩa: Màu sắc.
(dǎ zhé)
Ý nghĩa: Giảm giá / Chiết khấu.
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Lưng t (jiàn) dùng cho qun áo
Công thc: S t + (jiàn) + Danh t (qun áo, s vic)
Ý nghĩa: Chiếc / Cái / Bộ (Dùng cho áo, áo khoác, sự việc...).
Ví dụ trong bài:
(Wǒ xiǎng shì yīxià zhè jiàn chènshān.)
Tôi muốn mặc thử chiếc áo sơ mi này.
Ví dụ bổ sung:
(Wǒ mǎile sān jiàn dàyī.)
Tôi đã mua ba chiếc áo khoác.
Đim ng pháp 2: Cu trúc (kàn qǐlái)
Công thc: Ch ng + (kàn qǐlái) + Tính t
Ý nghĩa: Trông có vẻ / Nhìn có vẻ (Nhận xét dựa trên quan sát).
Ví dụ trong bài:
(Zhè jiàn kàn qǐlái yǒudiǎn xiǎo.)
Chiếc này trông có vẻ hơi nhỏ.
Ví dụ bổ sung:
(Tā kàn qǐlái hěn gāoxìng.)
Anh ấy trông có vẻ rất vui.
Đim ng pháp 3: Cách nói gim giá vi (dǎ zhé)
Công thc: (dǎ) + S t + (zhé)
Ý nghĩa: S đi kèm ch ch s phn trăm giá tin phi tr. (dǎ qī zhé) nghĩa là tr 70% giá gc, tc là gim 30%.
Ví dụ trong bài:
(Xiànzài dǎ qī zhé.)
Bây giờ giảm giá 30%.
Ví dụ bổ sung:
(Zhè jiā diàn dǎ wǔ zhé.)
Cửa hàng này giảm giá 50% (bán nửa giá).

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!