Trang chủ/Tổng hợp/Chủ đề kinh doanh/CHỦ ĐỀ: KINH DOANH - QUẢN LÝ NHÀ HÀNG
CHỦ ĐỀ: KINH DOANH - QUẢN LÝ NHÀ HÀNG
Chủ đề kinh doanh17 tháng 4, 2026

CHỦ ĐỀ: KINH DOANH - QUẢN LÝ NHÀ HÀNG

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

14 lượt xem
CHỦ ĐỀ: KINH DOANH - QUẢN LÝ NHÀ HÀNG
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Ch nhà hàng): de
(Zuìjìn cāntǐng de yíngyè'é zěnmeyàng?)
Dạo này doanh thu của nhà hàng thế nào?
B (Qun lý):
(Yíngyè'é bǐ shàng gè yuè zēngzhǎngle bǎifēnzhī shí, zhǔyào shì yīnwèi xīn tuīchū de tàocān.)
Doanh thu tăng 10% so với tháng trước, chủ yếu là nhờ các combo món ăn mới tung ra.
A (Ch nhà hàng):
(Hěn hǎo. Kèrén de fǎnkuì yìjiàn rúhé?)
Rất tốt. Ý kiến phản hồi của khách hàng như thế nào?
B (Qun lý):
(Dà bùfèn kèrén duì wèidào hěn mǎnyì, dàn yǒurén tóusù shàngcài sùdù tài màn.)
Đa số khách hàng hài lòng với hương vị, nhưng có người khiếu nại tốc độ lên món quá chậm.
A (Ch nhà hàng):
(Wǒmen xūyào zēngjiā hòuchú rénshǒu, tígāo gōngzuò xiàolǜ.)
Chúng ta cần tăng thêm nhân sự bếp sau, nâng cao hiệu suất làm việc.
B (Qun lý):
(Míngbáile, wǒ mǎshàng zhǔnbèi zhāopìn jìhuà.)
Đã hiểu, tôi sẽ chuẩn bị kế hoạch tuyển dụng ngay lập tức.
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(yíngyè'é)
Ý nghĩa: Doanh thu / Doanh số.
(zēngzhǎng)
Ý nghĩa: Tăng trưởng / Tăng lên.
(tàocān)
Ý nghĩa: Suất ăn / Combo / Set món.
(fǎnkuì)
Ý nghĩa: Phản hồi.
(tóusù)
Ý nghĩa: Khiếu nại / Phàn nàn.
(xiàolǜ)
Ý nghĩa: Hiệu suất / Hiệu quả công việc.
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Cu trúc so sánh (bǐ)
Công thc: Đi tưng A + + Đi tưng B + Tính t + (Phn chênh lch)
Ý nghĩa: A so với B thì như thế nào đó.
Ví dụ trong bài:
(Yíngyè'é bǐ shàng gè yuè zēngzhǎngle bǎifēnzhī shí.)
Doanh thu tăng 10% so với tháng trước.
Ví dụ bổ sung:
(Zhè jiā de cài bǐ nà jiā hǎochī.)
Món ăn của quán này ngon hơn quán kia.
Đim ng pháp 2: Cu trúc (zhǔyào shì yīnwèi)
Công thc: Kết qu + + Nguyên nhân
Ý nghĩa: Chủ yếu là bởi vì... (Dùng để giải thích nguyên nhân quan trọng nhất).
Ví dụ trong bài:
(Zhǔyào shì yīnwèi xīn tuīchū de tàocān.)
Chủ yếu là vì các combo món ăn mới được tung ra.
Ví dụ bổ sung:
(Tā chénggōng zhǔyào shì yīnwèi tā hěn nǔlì.)
Anh ấy thành công chủ yếu là vì anh ấy rất nỗ lực.
Đim ng pháp 3: Cu trúc ... (duì... mǎnyì)
Công thc: Đi tưng + + S vic/Vt +
Ý nghĩa: Hài lòng về/với điều gì đó.
Ví dụ trong bài:
(Kèrén duì wèidào hěn mǎnyì.)
Khách hàng rất hài lòng với hương vị.
Ví dụ bổ sung:
(Lǎobǎn duì nǐ de biǎoxiàn hěn mǎnyì.)
Ông chủ rất hài lòng với biểu hiện của bạn.

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!